lấn cấn

  1. embarrassé
    • Lấn cấn trong lòng , không biết nói sao
      se sentir embarrassé au fond de son coeur et ne savoir quoi dire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lấn cấn"

lấn cấn
Một vấn đề nhỏ vẫn còn lấn cấn trong tâm trí anh ấy.